nhãn quang

Học thuật
Thân thiện
nhãn quang

Một bác sĩ dùng nhãn quang để khám mắt cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng nhìn, sức nhìn: "Nhãn quang" chỉ khả năng thị giác, tầm nhìn của mắt.
    • Cách nhìn, quan điểm, tầm nhìn: "Nhãn quang" còn mang nghĩa bóng, chỉ cách nhìn nhận, đánh giá sự việc, con người dựa trên sự hiểu biết kinh nghiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ tuy già nhưng nhãn quang vẫn còn tinh tường. (Ông cụ tuy già nhưng sức nhìn vẫn còn tinh tường.)
    • Nhà phê bình ấy nhãn quang sắc sảo khi đánh giá tác phẩm nghệ thuật. (Nhà phê bình ấy cách nhìn sắc sảo khi đánh giá tác phẩm nghệ thuật.)
    • Một nhà lãnh đạo cần nhãn quang xa trông rộng. (Một nhà lãnh đạo cần tầm nhìn xa trông rộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhãn quang hạn hẹp": Cách nhìn thiển cận, không xa rộng.

    • Chúng ta không nên nhãn quang hạn hẹp về vấn đề này. (Chúng ta không nên cái nhìn thiển cận về vấn đề này.)
  • "Nhãn quang tinh tế": Cách nhìn tinh tế, sâu sắc.

    • Người nghệ sĩ thường nhãn quang tinh tế với cuộc sống. (Người nghệ sĩ thường cái nhìn tinh tế với cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhãn lực (danh từ): Sức nhìn, khả năng thị giác (nghĩa tương tự với nghĩa thứ nhất của "nhãn quang").
  • Tầm nhìn (danh từ): Khả năng nhìn xa, dự đoán tương lai (nghĩa gần với nghĩa bóng của "nhãn quang").
  • Quan điểm (danh từ): Cách nhìn nhận, đánh giá về một vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Con mắt: (nghĩa bóng) cách nhìn, cách đánh giá.
  • Cái nhìn: cách quan sát, đánh giá sự việc.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt tinh như : (thành ngữ) chỉ người thị lực rất tốt hoặc khả năng quan sát, phán đoán sắc sảo. Có thể liên hệ với nghĩa "nhãn quang tinh tường".
    • Ông thám tử ấy mắt tinh như , không chi tiết nào qua được. (Ông thám tử ấy con mắt tinh tường, không chi tiết nào qua được.)
nhãn quang

Một bác sĩ dùng nhãn quang để khám mắt cho bệnh nhân.

  1. Nh. Nhãn lực